từ vựng tiếng anh theo chủ đề môi trường

44 từ vựng chủ đề môi trường

Môi trường đang ngày càng bị ô nhiễm nghiêm trọng cùng với những hệ lụy to lớn. Để có thể đọc được nhiều tài liệu về vấn đề này bạn cần bổ sung thêm từ vựng. Sau đây là 44 từ vựng tiếng anh theo chủ đề môi trường rất hay được sử dụng đấy.

từ vựng tiếng anh theo chủ đề môi trường

>> Xem ngay: Học từ vựng tiếng anh 

1. Inclement weather, adverse weather : Thời tiết khắc nghiệt
2. Foul weather : Thời tiết xấu
3. Hurricane : Bão
4. Air pollution : Ô nhiễm không khí
5. Water pollution : Ô nhiễm nước
6. Volcano : Núi lửa
7. Tornado : Bão vòi rồng, lốc xoắn hút
8. Flood : Lụt
9. Forrest inferno : Cháy rừng
10. Greenhouse effect : Hiệu ứng nhà kính
11. Ozone layer : Tầng ozone
12. Ecology : Sinh thái, sinh thái học
13. Ozone hole : Lỗ thủng ở tầng ozone
14. Pollutant : Chất gây ô nhiễm; tác nhân ô nhiễm
15. Pollution : (Sự) ô nhiễm
16. Drought : Hạn hán
17. Leachate : Nước rác
18. Nuclear waste : Chất thải hạt nhân
19. Environmental protection : Bảo vệ môi trường
20. Conformity : Sự phù hợp
21. Procedure : Thủ tục
22. Instruction : Hướng dẫn
23. Landfill : Bãi chôn rác
24. Quality management : Quản lý chất lượng
25. Quality policy : Chính sách chất lượng
26. Quality improvement : Cải thiện môi trường
27. Quality management system : Hệ thống quản lý chất lượng
28. Quality planning : Lập kế hoạch chất lượng
29. Quality control : Kiểm tra chất lượng
30. ISO – International Standards Organisation : Tổ chức tiêu chuấn quốc tế
31. Quality assurance : Bảo đảm chất lượng
32. Quality characteristics : Các đặc tính chất lượng
33. Quality plan : Kế hoạch chất lượng
34. Quality objective : Mục tiêu chất lượng
35. Control of nonconforming product : Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
36. Quality record : Hồ sơ chất lượng
37. Quality manager : Viên chức quản lý chất lượng
38. Revision : Soát xét
39. Management representative for the quality management system : Đại diện BGĐ về hệ thống quản lý chất lượng
40. Work environment : Môi trường làm việc
41. Information monitoring : Theo dõi thông tin
42. Internal audit : Đánh giá nội bộ
43. Form : Biểu mẫu
44. Quality manual : Sổ tay chất lượng



Danh mục: Học English Tiếng Anh cho bạn

Tác giả Nguyen Ngoc Luyen

Nguyễn Ngọc Luyến (Hà Nội) - 20/06/1989Hiện là: Chuyên viên Content Marketing Tốt nghiệp khoa Pr - Quảng cáo - HV Báo chí & Tuyên truyềnNhững bài viết nổi bật:1. Tâm sự của 1 sinh viên báo chí về thời dốt tiếng Anht2. Học tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc3. Hành trình từ mất gốc tiếng Anh trở thành Account Manager của mình như thế nào?

Mục ý kiến, bình luận:

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!