từ vựng tiếng Anh chủ đề rau củ

45 từ vựng tiếng Anh chủ đề rau củ thông dụng

Vừa đi chợ mua đồ vừa ôn luyện thêm bao nhiêu từ vựng tiếng Anh chủ đề rau củ thông dụng giúp nâng cao khả năng tiếng Anh của mình, đó có phải là điều bạn muốn. Vậy học luôn 45 từ vựng tiếng Anh chủ để rau củ này với Tự học tiếng anh nhé!

Agar : rau câu
Amaranth : rau dền
Arrowroot : củ dong
Bamboo shoot : măng
Bean : đậu
Broccoli : cải bông xanh.
Cabbage : bắp cải
Capsicum : trái ớt
Carambola : khế
Carrot : cà-rốt
Cassava : sắn
Cauliflower : bông cải
Centella : rau má
Chayote : su su
Corn : bắp
Cucumber : dưa leo
Eggplant : cà tím
Flagrant knotwed : rau răm
Gherkin : dưa chuột
Green oinion : hành lá
Heleocharis : củ năn
Kohlrabi : su hào
Laminaria : rau bẹ

0812201321591208122013135819vit c (Small)

Leek : củ kiệu
Lettuce : rau diếp
Mushroom : nấm
Parsley : rau cần
Pea : đậu Hà Lan
Potato : khoai tây
Pumpkin : bí đỏ
Radish : củ cải đỏ
Salad : rau xà-lách, rau sống
Shallot : củ hẹ
Soy bean : đậu nành
Sprout : giá
String beans : đậu đũa
Sugar-beet : củ cải đường
Sweet potato : khoai lang
Sweet potato buds : rau lang
Taro : khoai môn
Tomato : cà chua
Watercress : cải xoong
Water morning glory : rau muống
White radish : củ cải trắng
Winged yam : khoai vạc



Danh mục: Học English Tiếng Anh cho bạn

Tác giả Nguyen Ngoc Luyen

Nguyễn Ngọc Luyến (Hà Nội) - 20/06/1989 Hiện là: Chuyên viên Content Marketing Tốt nghiệp khoa Pr - Quảng cáo - HV Báo chí & Tuyên truyền Những bài viết nổi bật: 1. Tâm sự của 1 sinh viên báo chí về thời dốt tiếng Anht 2. Học tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc 3. Hành trình từ mất gốc tiếng Anh trở thành Account Manager của mình như thế nào?

Mục ý kiến, bình luận:

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!