TÀI LIỆU QUÝ. COM
Shares
câu giao tiếp tiếng Anh hàng ngày

60 câu thông dụng giúp bạn tự tin giao tiếp tiếng Anh mọi lúc mọi nơi

Shares

Bí quyết để bạn tự tin học tiếng Anh giao tiếp dễ dàng và nhanh chóng hàng ngày là thuộc lòng những câu giao tiếp tiếng Anh hàng ngày phổ biến sau đây.

tu-tin-thi-speaking-ielts-2

1. I can’t make it. —–> tớ không thể làm nổi; không thể đến…

2. You can never tell. —–> bạn có thể không bao giờ đoán ra được …

3. I won’t buy your story. —–> Tớ sẽ không tin chuyện của bạn …

4. It hurts like hell! —–> Chửi thề …Đau thấu xương !…

5. It can’t be helped. —–> Nó không thể giúp được …

6. Sorry to bother you. —–> Xin lỗi làm phiền bạn …

7. Sorry to have bothered you. —–> Xin lỗi tớ PHẢI làm phiền bạn …

8. I’m always punctual. —–> tớ luôn luôn đúng giờ …kịp lúc …

9. You may leave it to me. —–> Bạn có thể để nó cho tớ … phó mặt cho tớ…

10. I wish I could. —–> Tớ mong ước tớ có thể …

11. What’s the rush? —–> Gì mà vội thế ? …

12. What’s so funny —–> Gì mà buồn cười ?

13. I couldn’t agree more. —–> Tớ không thể đồng ý hơn – câu này phải hiểu là “tôi đồng ý như thế ”

14. Stay out of this matter, please. —–> Làm ơn đừng có nhúng tay vào chuyện này …

15. Don’t just shake you head. —–> Làm gì đi chứ ! sao lại chỉ lắc đầu …

16. Don’t jump to conclusions. —–> Đừng có vội kết luận …

17. That was a lousy movie. —–> Đó là một cuốn Phim dỡ ẹt … !!!

18. Have you thought about staying home? —–> Bạn có nghĩ là ở nhà không ? …

19. I’ll come. I give you my word. —–> Tớ sẽ tới … Tớ giữ lời với bạn …hứa mà ! ..

20. I swear I’ll never tell anyone. —–> Tớ thề , sẽ không nói cho ai …

21. I’ll make it up to you. –—-> đây là một câu nói gần như muốn chuộc tội – Tớ sẽ làm bất cứ gì bạn muốn …

22. I’m very / terribly awfully / extremely sorry. —–> 3 câu nói này đều giống như : Tớ ngàn lần xin lỗi …

23. Forgive me for breaking my promise. —–> Tha cho Tớ vì tớ đã thất hứa …

24. Let’s forgive and forget. —–> Hãy tha thứ và quên đi …

25. I’ve heard so much about you! —–> Tớ nghe nói về bạn khá nhiều ! …

26. Don’t underestimate me. –—-> Đừng đánh giá tớ thấp …

27. She gives me a headache. —–> Nàng đã làm tôi nhức đầu …

28. It’s very annoying. —–> Nó quá bực mình …

29. He often fails to keep his word. –—-> Anh ta thường không giữ lời hứa …

30. You made me feel ashamed of myself. —–> Bạn đã làm làm tớ tự cảm thấy xấu hổ …

tu-hoc-tieng-anh-can-ban-1

>> Xem ngay: Một số câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản cần thiết khi đi du lịch

31. I hope it turns out all right. —–> Tớ hy vọng nó sẽ trở nên sẽ tốt …

32. I can’t handle this alone. —–> Tớ không thể gánh chịu … làm một mình …

33. How long will it take to have this radio fixed? —–> Come to me if you’re in any difficulty.

34. Who do you think you are? —–> Câu này là câu dạy khôn – Mày nghĩ mày là ai ? …

35. You’re wasting you breath. —–> Bạn đang hao hơi vô ích …

36. It doesn’t seem like that. —–> Idiom – câu này phải hiểu là “dường như nó không giống như thế “…

37. Don’t get on my nerves! —–> Đừng làm tớ phải nổi giận !

38. Everything will be fine. —–> Mọi thứ sẽ tốt …

39. I’ll be ready in a few minutes. —–> Tớ sẽ chuẩn bị xong trong vài phút …

40. I wonder what happened to him. —–> Tớ không biết việc gì đã xảy đến với anh ấy …

41. You are just trying to save face. —–> Bạn chỉ cố gắng giử thể diện – câu này nên nghĩ là cố che dấu cái xấu

42. His argument doesn’t hold water. —–> Đây là một Idiom “Hold water” có nghĩa là không giữ được nước nhưng nghĩa thực là tranh cải của bạn không thấm thía gì … không tới đâu

43. Your face tells it all. —–> xem mặt đặt tên … Khuôn mặt bạn nó nói lên cả …

44. The days are getting longer. —–> Ngày bắt đầu dài hơn …

45. You’ve got to do something. —–> Bạn phải làm một điều gì đó – câu này nên hiểu là bạn phải can thiệp vào …

46. I hope this will teach you a lesson. —–> Hy vọng việc này sẽ dạy cho bạn một bài học ..

47. I feel younger than ever. —–> Tớ cảm thấy trẻ lại hơn bao giờ hết …

48. It’s a hard job, but I hope he can make it. —> Đấy là công việc cực nhọc, nhưng tớ hy vọng anh ấy sẽ cam nổi …

49. Don’t look wise. —–> đừng làm khôn …

50. How long will it take to have this radio fixed? –> bao lâu thì thì sẽ sửa xong cái đài này ?…

51. Come to me if you’re in any difficulty. –—-> Đến với tớ nếu bạn gặp trục trặc ..

52. I’m afraid all my efforts were in vain. –> Tớ e sợ rằng mọi nổ lực của tớ đã vô hiệu quả

53. What happened to your memory? —–> Gì đã xãy ra với bộ nhớ của mày ? …

54. You’re going too far! —–> Mày quá trớn rồi đất ! …

55. Don’t bury your head in the sand. —–> Idiom – Đừng làm chim đà điểu … giả đò chui đầu vào cát – Né tránh việc sai quấy do mình làm ra …

56. I have no other choice. —–> Tớ không có sự lưa chọn …

57. I don’t have the nerve to do it. —–> Tớ không cả gan làm nó …

58. It’s a matter of life and death. —–> Đấy là vấn đề sinh tử …

59. Nothing works. —–> Vô ích …

60. Money will come and go. —–> Tiền đến và đi …

Bằng này câu giao tiếp tiếng Anh hàng ngày đã đủ cho bạn xài thoải mái chưa?

>> Xem thêm những mẫu câu học tiếng anh giao tiếp hấp dẫn khác

NOTE: 60 câu trên chỉ là biện pháp đối phó tạm thời thôi. Về lâu dài, bạn vẫn nên tự học tiếng Anh giao tiếp để có vốn kiến thức rộng và hệ thống hơn nữa. Tham gia ngay khóa học tiếng Anh 7 ngày hoàn toàn MIỄN PHÍ này để có được những gợi ý tốt nhất trước khi bắt đầu nhé!

Tiết lộ những bí mật học tiếng Anh mà bạn chưa bao giờ biết

About the Author Nguyen Ngoc Luyen

Nguyễn Ngọc Luyến (Hà Nội) - 20/06/1989 Hiện là: Chuyên viên Content Marketing Tốt nghiệp khoa Pr - Quảng cáo - HV Báo chí & Tuyên truyền Những bài viết nổi bật: 1. Tâm sự của 1 sinh viên báo chí về thời dốt tiếng Anht 2. Học tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc 3. Hành trình từ mất gốc tiếng Anh trở thành Account Manager của mình như thế nào?

Mục hỏi đáp: