thành ngữ tiếng anh hay

60 câu thành ngữ tiếng Anh hay và thông dụng trong giao tiếp

Nếu ghi nhớ được các thành ngữ tiếng Anh hay, bạn sẽ trở thành người thú vị hơn trong mắt mọi người. Thử tưởng tượng: thỉnh thoảng, ở giữa cuộc nói chuyện của mọi người, bạn “bắn” ra được một câu thành ngữ tiếng Anh hài hước. Chắc chắn mọi người sẽ ấn tượng và ngưỡng mộ bạn lắm luôn!

Cùng học tiếng anh qua thành ngữ qua 60 câu thông dụng trong giao tiếp dưới đây nhé!

  1. Better safe than sorry – Cẩn tắc vô áy náy
  2. Money is the good servant but a bad master – Khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của
  3. The grass are allways green on the other side of the fence – Đứng núi này trông núi nọ
  4. One bitten, twice shy – Chim phải đạn sợ cành cong
  5. In rome do as Romans do – Nhập gia tùy tục
  6. Honesty is the best policy – Thật thà là thượng sách
  7. A woman gives and forgives, a man gets and forgets – Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên
  8. No roses without a thorn – Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn!
  9. Save for the rainny day – Làm khi lành để dành khi đau
  10. It’s an ill bird that fouls its own nest – Vạch áo cho người xem lưng / Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại.
  11. Don’t trouble trouble till trouble troubles you – Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
  12. Still water run deep – Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi
  13. Men make house, women make home – Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
  14. East or west , home is best – Ta về ta tắm ao ta ( Không đâu tốt bằng ở nhà )
  15. Many a little makes a mickle – Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ
  16. Penny wise pound foolish – Tham bát bỏ mâm
  17. Money make the mare go – Có tiền mua tiên cũng được
  18. Like father, like son – Con nhà tông ko giống lông thì cũng giống cánh
  19. Beauty is in the eye of the beholder – Giai nhân chỉ đẹp trong mắt người hùng.
  20. The die is cast – Bút sa gà chết
  21. Two can play that game – Ăn miếng trả miếng
  22. Love is blind – Tình yêu mù quáng
  23. So far so good – Mọi thứ vẫn tốt đẹp
  24. Practice makes perfect – Có công mài sắt có ngày nên kim
  25. Silence is gold – Im lặng là vàng
  26. The more the merrier – Càng đông càng vui
  27. Time is money – Thời gian là tiền bạc
  28. The truth will out – Cái kim trong bọc có ngày lòi ra
  29. Walls have ear – Tường có vách
  30. Everyone has their price – Con người cũng có giá của nó
  31. It’s a small world – Trái đất tròn
  32. You’re only young once – Trẻ con nứt mắt / Miệng còn hôi sữa
  33. Ignorance is bliss – Không biết thì dựa cột mà nghe
  34. No pain, no gain – Có làm thì mới có ăn
  35. A swallow cant make a summer – Một con én ko làm nổi mùa xuân
  36. A bad beginning makes a bad ending – Đầu xuôi đuôi lọt.
  37. A clean fast is better than a dirty breakfast – Giấy rách phải giữ lấy lề.
  38. Barking dogs seldom bite – Chó sủa chó không cắn.
  39. Beauty is but skin-deep – Cái nết đánh chết cái đẹp.
  40. Calamity is man’s true touchstone – Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
  41. Catch the bear before tou sell his skin – Chưa đỗ ông Nghè đã đe hàng tổng
  42. Diamond cut diamond – Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
  43. Diligence is the mother succees – Có công mài sắt có ngày nên kim
  44. Each bird loves to hear himself sing – Mèo khen mèo dài đuôi
  45. Far from eye, far from heart – Xa mặt cách lòng
  46. Fine words butter no parsnips – Có thực mới vực được đạo
  47. Give him an inch and he will take a yard – Được voi, đòi tiên
  48. Grasp all, lose all – Tham thì thâm
  49. Habit cures habit – Lấy độc trị độc
  50. Haste makes waste – Dục tốc bất đạt
  51. Robbing a cradle – Trâu già mà gặm cỏ non
  52. Raining cats and dogs – Mưa như trút nước
  53. A stranger nearby is better than a far-away relative – Bà con xa không bằng láng giềng gần
  54. Tell me who’s your friend and I’ll tell you who you are – Hãy nói cho tôi biết bạn của anh là ai, tôi sẽ nói cho anh biết anh là người như thế nào
  55. Time and tide wait for no man – Thời gian và nước thủy triều không đợi ai cả.
  56. Silence is golden – Im lặng là vàng
  57. Don’t judge a book by its cover – Đừng trông mặt mà bắt hình dong
  58. The tongue has no bone but it breaks bone – Cái lưỡi không xương đôi đường lắt léo
  59. A wolf won’t eat wolf – Chó sói không bao giờ ăn thịt đồng loại
  60. Don’t put off until tomorrow what you can do today – Đừng để những việc cho ngày mai mà bạn có thể làm hôm nay



Danh mục: Học English Tiếng Anh cho bạn

Tác giả Trang Trấy

Trang Trấy23-07-1993Nữ =))

Mục ý kiến, bình luận:

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!