TÀI LIỆU QUÝ. COM
Shares
từ nối tiếng anh

81 từ/cụm từ nối tiếng Anh giúp bạn nói hay hơn khi giao tiếp

Shares

Các bạn có muốn bài nói tiếng anh của bạn thật sự ấn tượng, thực sự thu hút người nghe không?

Để câu chuyện của bạn hấp dẫn người nghe, bạn cần phải có như từ/cụm từ nối tiếng anh liên kết các câu trong cùng một mạch; giống như một phép thôi miên của ngôn từ vậy.

Cùng tham khảo 81 từ/cụm từ nối tiếng Anh dưới đây và áp dụng cho tiếng Anh giao tiếp hàng ngày nhé!

1. Những từ dùng để thêm thông tin

  • and (và)
  • also (cũng)
  • besides (ngoài ra)
  • first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…)
  • in addition (thêm vào đó)
  • in the first place, in the second place, in the third place (ở nơi thứ nhất, ở nơi thứ hai, ở nơi thứ ba)
  • furthermore (xa hơn nữa)
  • moreover (thêm vào đó)
  • to begin with, next, finally (bắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là)

2. Những từ dấu hiệu chỉ nguyên nhân, hệ quả

  • Accordingly (Theo như)
  • and so (và vì thế)
  • as a result (Kết quả là)
  • consequently (Do đó)
  • for this reason (Vì lý do này nên)
  • hence, so, therefore, thus (Vì vậy)
  • then (Sau đó)

>> Ngữ pháp tiếng anh

3. Những dấu hiệu chỉ sự so sánh 

  • by the same token (bằng những bằng chứng tương tự như thế)
  • in like manner (theo cách tương tự)
  • in the same way (theo cách giống như thế)
  • in similar fashion (theo cách tương tự thế)
  • likewise, similarly (tương tự thế)

4. Những dấu hiệu chỉ sự đối lập

  •  but, yet (nhưng)
  • however, nevertheless (tuy nhiên)
  • in contrast, on the contrary (Đối lập với)
  • instead (Thay vì)
  • on the other hand (Mặt khác)
  • still (vẫn)

5. Những từ dấu hiệu chỉ kết luận hoặc tổng kết.

  • and so (và vì thế)
  • after all (sau tất cả)
  • at last, finally (cuối cùng)
  • in brief (nói chung)
  • in closing (tóm lại là)
  • in conclusion (kết luận lại thì)
  • on the whole (nói chung)
  • to conclude (để kết luận)
  • to summarize (Tóm lại)

6. Từ dấu hiệu để chỉ ví dụ 

  • as an example
  • for example
  • for instance
  • specifically
  • thus
  • to illustrate

7. Những từ dấu hiệu chỉ sự khẳng định

  • in fact (thực tế là)
  • indeed (Thật sự là)
  • no (không)
  • yes (có)
  • especially (đặc biệt là)

8. Những từ dấu hiệu chỉ địa điểm

  • above (phía trên)
  • alongside (dọc)
  • beneath (ngay phía dưới)
  • beyond (phía ngoài)
  • farther along (xa hơn dọc theo…)
  • in back (phía sau)
  • in front (phía trước)
  • nearby (gần)
  • on top of (trên đỉnh của)
  • to the left (về phía bên trái)
  • to the right (về phía bên phải)
  • under (phía dưới)
  • upon (phía trên)

9. Những từ dấu hiệu chỉ sự nhắc lại

  •  in other words (nói cách khác)
  • in short (nói ngắn gọn lại thì)
  • in simpler terms (nói theo một cách đơn giản hơn)
  • that is (đó là)
  • to put it differently (nói khác đi thì)
  • to repeat (để nhắc lại)

10. Những từ chỉ dấu hiệu thời gian

  • afterward (về sau)
  • at the same time (cùng thời điểm)
  • currently (hiện tại)
  • earlier (sớm hơn)
  • formerly (trước đó)
  • immediately (ngay lập tức)
  • in the future (trong tương lai)
  • in the meantime (trong khi chờ đợi)
  • in the past (trong quá khứ)
  • later (muộn hơn)
  • meanwhile (trong khi đó)
  • previously (trước đó)
  • simultaneously (đồng thời)
  • subsequently (sau đó)
  • then (sau đó)
  • until now (cho đến bây giờ)

>> Xem ngay: 50 câu nói tiếng Anh thông dụng nhất

Học thuộc những từ/cụm từ nối tiếng Anh này sẽ giúp việc giao tiếp tiếng Anh của bạn trở nên trơn tru hơn.

>> Tham khảo thêm kinh nghiệm học tiếng anh

Tuy nhiên, bạn có muốn mình nói tiếng Anh trơn tru thực sự? Hãy cố gắng kiên trì học tiếng Anh mỗi ngày. Bạn nên đăng ký khóa học tiếng Anh 7 ngày HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ này để có thêm được nhiều kiến thức bổ ích hơn nữa cho quá trình tự học tiếng Anh!

Tiết lộ những bí mật học tiếng Anh mà bạn chưa bao giờ biết

About the Author Trang Trấy

Trang Trấy 23-07-1993 Nữ =))

Mục hỏi đáp:

2 comments
kimmy says 24/05/2016

em xin chao co .hom nay la ngay hoc dau tien cua em .thuc su day dung la nhung bai hoc vo cung quy gia doi voi em.noi dung y nghia rat de hieu.e xin tran trong cam on va hi vong minh se noi duoc tieng anh tot sau khoa hoc nay .e xin chuc cac quy thay quy co that nhieu suc khoe

Reply
    Trang Trấy says 25/05/2016

    Chúc bạn tự học tiếng Anh thành công!
    Bạn có thể tham khảo thêm phương pháp tự học tiếng Anh hiệu quả đang được áp dụng với hơn 10 triệu người trên thế giới tại link này https://tailieuquy.com/eff/hoc-tieng-anh-giao-tiep-voi-effortless-english/ nhé!

    Reply
Add Your Reply