9x cấu trúc và cụm từ thông dụng trong tiếng anh giao tiếp hàng ngày

Với lượng cụm từ tiếng anh thông dụng này, bạn có thể học và sử dụng thành thạo trong 6 tuần không?
Cùng tailieuquy.com chia đều ra mỗi tuần 15 cụm từ và nhiệm vụ của bạn: “hãy sử dụng đi sử dụng lại những cụm từ này trong giao tiếp hoặc viết, hoặc nói,…(tất cả các kỹ năng bạn có thể dùng)”

..và quy tắc học để nhớ lâu trong tiếng anh là “Tiêu từ” – Học từ và sử dụng từ thường xuyên

  • Ôn lần 1: 10 phút sau khi học
  • Ôn lần 2: 24 giờ sau khi học
  • Ôn lần 3: 1 tuần sau khi học
  • Ôn lần 4: 1 tháng sau khi học

Tuần 1

1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá….để cho ai làm gì…)

e.g.1 This structure is too easy for you to remember.
e.g.2: He ran too fast for me to follow.

2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá… đến nỗi mà…)

e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.
e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)

e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.
e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…)

e.g.1: She is old enough to get married.
e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

e.g.1: I had my hair cut yesterday.
e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

e.g.1: It is time you had a shower.
e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school.
e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

e.g.1: I can’t prevent him from smoking
e.g.2: I can’t stop her from tearing

9. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

e.g.1: I find it very difficult to learn about English.
e.g.2: They found it easy to overcome that problem.

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g.1: I prefer dog to cat.
e.g.2: I prefer reading books to watching TV.

11. Would rather + V­ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)

e.g.1: She would rather play games than read books.
e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)

e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qúa khứ và bây giờ không làm nữa)

e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.
e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ( ngạc nhiên về….)
E.g. I was surprised at the news.

15. to be angry at + N/V-ing (tức giận về)

cau-truc-va-cum-tu-thong-dung-1

Tuần 1 đã xong, đơn giản đúng không nào? Lôi kéo thêm một vài đứa bạn thân cùng học và thực hành chung sẽ hứng thú hơn đấy, giờ thì bước sang tuần 2 nhé!

Dù học cấu trúc nhưng chúng tôi luôn khuyến khích bạn nên nghe, nghe thật nhiều tiếng anh. Có một gợi ý cho bạn, đó là bộ đĩa nghe cực chất để luyện kỹ năng phát âm, giao tiếp, nói và đặc biệt, trong đó có đan xem những cấu trúc câu thông dụng nhất mà bạn nên biết, bạn hãy xem chi tiết tại đây.

Tuần 2

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về…/ kém về…)
E.g. He is good at playing the piano.

17. by chance = by accident (adv) (tình cờ)
E.g. Did Life Come About by Chance?

18. to be/get tired of + N/V-ing (mệt mỏi về…)
E.g. Sometimes I get tired of being the strong one

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì…)

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó…)

21. to be interested in + N/V-ing (quan tâm đến…)

22. to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc thời gian làm gì)

23. To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

To spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì…)

e.g.1: I spend 2 hours reading books a day.
e.g.2: She spent all of her money on clothes.

24. to give up + V-ing/ N (từ bỏ làm gì/ cái gì…)

25. would like/ want/wish + to do something (thích làm gì…)

26. have + (something) to + Verb (có cái gì đó để làm)

27. It + be + something/ someone + that/ who (chính…mà…)

28. Had better + V(infinitive) (nên làm gì….)

29. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

e.g.1: I always practise speaking English everyday.

30. It’s + adj + to + V-infinitive (quá gì ..để làm gì)

I am capable of speaking English mới là chuẩn nhé!

I am capable of speaking English mới chuẩn nhé!

Có khi nào học thuộc xong tuần 2 rồi lại quên hết số cụm đã học tuần 1? Dành ra 30 phút – 1 tiếng luyện tập lại cả 2 tuần để tiếp tục chinh chiến thôi. Mách nhỏ cho bạn phương pháp học cực chất đó là Effortless English để nghe mỗi ngày nhé, 30 phút nghe đều đặn cũng đủ để bạn hơn những người khác rồi.

Tuần 3

31. Take place = happen = occur (xảy ra)

32. to be excited about (thích thú)

33. to be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì)

34. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều (có cái gì…)

35. feel like + V-ing (cảm thấy thích làm gì…)

36. expect someone to do something (mong đợi ai làm gì…)

37. advise someone to do something (khuyên ai làm gì…)

38. go + V-ing (chỉ các trỏ tiêu khiển..)

E.g. go camping…

39. leave someone alone (để ai yên…)

40. By + V-ing (bằng cách làm…)

41. want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

e.g.1: I decide to study English.

42. for a long time = for years = for ages (đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

43. when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

44. When + S + V(qkd), S + had + Pii

45. Before + S + V(qkd), S + had + Pii

Nhiều bạn thắc mắc tại sao cứ học xong thì thuộc mà đến khi gặp lại không thể nhớ nổi từ/cụm từ ấy nghĩa là gì, dùng như thế nào. Tham khảo bí quyết: Nguyên tắc để bạn ghi nhớ từ vựng lâu và nhanh nhất này.

Tuần 4

46. After + S + had +Pii, S + V(qkd)

47. to be crowded with (rất đông cái gì đó…)

48. to be full of (đầy cái gì đó…)

49. To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên… sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

50. except for/ apart from (ngoài, trừ…)

51. as soon as (ngay sau khi)

52. to be afraid of (sợ cái gì..)

53. could hardly (hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)

54. Have difficulty + V-ing (gặp khó khăn làm gì…)

55. Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing:

V -ed để miêu tả về người,

V-ing cho vật.

Và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing

e.g.1: That film is boring.
e.g.2: He is bored.
e.g.3: He is an interesting man.
e.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

56. in which = where; on/at which = when

57. Put + up + with + V-ing (chịu đựng…)

58. Make use of + N/ V-ing (tận dụng cái gì đó…)

59. Get + adj/ Pii

60. Make progress (tiến bộ…)

cau-truc-va-cum-tu-thong-dung-3

Những cụm từ nào dài dài hoặc khó nhớ với bản thân, bạn hãy viết  vào note và dán khắp phòng!

>> Các bạn hãy áp dụng thêm phương pháp luyện giao tiếp tiếng anh tuyệt vời này.

Tuần 5

61. take over + N (đảm nhiệm cái gì…)

62. Bring about (mang lại)

63. Chú ý: so + adj còn such + N

64. At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)

65. To find out (tìm ra),

66. To succeed in (thành công trong…)

67. Go for a walk (đi dạo)/

go on holiday/picnic (đi nghỉ)

68. One of + so sánh hơn nhất + N (một trong những…)

69. It is the first/ second…/best + Time + thì hiện tại hoàn thành

70. Live in (sống ở)/

Live at + địa chỉ cụ thể

Live on (sống nhờ vào…)

71. To be fined for (bị phạt về)

72. from behind (từ phía sau…)

73. so that + mệnh đề (để….)

74. In case + mệnh đề (trong trường hợp…)

75. can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to… (modal Verbs) + V-infinitive

Tuần 6

76. have effect on sb: ảnh hưởng đến ai
77. pay attention to sb/st/doing st: chú ý tới ai/cái gì/làm

78. remind sb to do st: nhắc nhở ai làm cái gì

79. insist on st/doing st: khăng khăng làm gì

80. depend on: phụ thuộc vào

81. find sb doing st: vô tình thấy ai làm gì

find sb to do st thấy ai làm gì sau khi đã tìm hiểu vấn đề

82. need/want/require doing st cần được làm gì(bị động)need/want/require to do st muốn làm gì(chủ động)

83. be sorry for doing st: xin lỗi vì đã làm gì với ai(trong quá khứ)

be sorry to do st: rất tiếc về việc gì

84. be afraid doing st: sợ làm gì do khách quan

be afraid to do st: sợ làm gì do chủ quan

85. be ashamed of doing st: xấu hổ vì đã làm gì trong quá khứ

be ashamed to do st: ngại ngùng,e ngại khi làm gì

86. advise sb (not) to do st: khuyên ai nên (không nên) làm gì

87. agree on st đồng ý về cái gì

agree with sb đồng ý với ai

agree to do st đồng ý làm gì

88. allow sb to do st= let sb do st: cho phép ai làm gì= permit sb to do st= give sb permission to do st

89. remember doing st: nhớ đã làm gì

remember to do st: nhớ phải làm gì

90. Both of them + V_số nhiều

91. mean doing st: liên quan đếnn việc gì

mean to do st: định làm gì

92. regret doing st: hối tiếc đã làm gì trong quá khứ

regret to do st: lấy làm tiếc phải thông báo cái gì

93. stop doing st: dừng hẳn một việc

stop to do st: tạm dừng để làm việc khác

94. ask sb for st: xin ai cái gì

ask sb to do st: yêu cầu ai làm gì

95. To be able to do smt = Tobe capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )

Tuhoctienganh.co sẽ còn cập nhật thêm những cụm từ phổ biến ở dưới, bạn nhớ CHIA SẺ về tường và học đều đặn nhé!

Chúc các bạn thành công với công cuộc chinh phục ngôn ngữ này!



Danh mục: Học English Tiếng Anh cho bạn

Tác giả Vân Nguyễn

Nữ - 11/04/1991 <3

Mục ý kiến, bình luận:

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!