TÀI LIỆU QUÝ. COM
Shares
đố vui tiếng anh

Những câu đố vui tiếng anh thú vị, sáng tạo nhất

Với một số câu đố vui tiếng Anh cực vui và hữu ích sau đây, bạn hãy đọc và trả lời xem mình được bao nhiêu câu rồi SHARE LẠI cho bạn bè cùng vui nhé!

Vì là câu đố mẹo nên hãy suy nghĩ theo chiều hướng thật sáng tạo.

  1. I am the beginning of the end, and the end of time and space. I am essential to creation, and I surround every place. What am I?

(Tôi là khởi đầu của kết thúc, kết thúc của thời gian và không gian. Tôi không thể thiếu cho sự sáng tạo và bao quanh bất kỳ nơi nào. Tôi là ai?)

2. How do you make the number one disappear?

(Làm sao để số một biến mất?)

3. What has hands but can not clap?

(Cái gì có tay nhưng không thể vỗ)

4. What can you catch but not throw?

(Cái gì mà bạn có thể chụp lấy nhưng không vứt đi được)

5. We see it once in a year, twice in a week, and never in a day. What is it?

(Chúng ta thấy nó một năm một lần, một tuần hai lần nhưng không bao giờ có trong ngày? Đó là gì?)

6. If a blue house is made of blue bricks, a yellow house is made of yellow bricks and a pink house is made of pink bricks, what is a green house made of?

(Nếu ngôi nhà màu xanh da trời được xây bằng gạch xanh da trời, nhà màu vàng được xây bằng gạch màu vàng và ngôi nhà màu hồng được xây bằng gạch màu hồng thì nhà màu xanh được làm bằng gì?)

7. What kind of tree can you carry in your hand?

(Loại cây nào bạn thể mang theo trong bàn tay của mình?)

8. What has one eye but cannot see?

(Cái gì có mắt nhưng không nhìn thấy gì?)

9. What is at the end of a rainbow?

(Cuối cầu vồng là cái gì?)

10. What word becomes shorter when you add two letters to it?

(Từ nào ngắn đi khi bạn thêm hai chữ cái vào nó?)

1.The letter e. End, timE, spacE, Every placE. (Chữ cái “e” – xuất hiện trong các từ “End”, “timE”, “spacE”, “Every placE”)

2. Add the letter G and it’s “GONE” (Thêm chữ “g” vào và nó “gone” – đi mất)

3. A clock (Đồng hồ – kim đồng hồ trong tiếng Anh là “hand”)

4. A cold. (Cảm lạnh – cụm “catch a cold” nghĩa là “bị/nhiễm cảm lạnh)

5. The letter “E” (Chữ cái e, xuất hiện một lần trong từ “year”, 2 lần trong từ “week” nhưng không có trong từ “day”)

6. Glass (Kính – “greenhouse” nghĩa là “nhà kính”)

7. A palm (Cây cọ – “palm” còn có nghĩa “lòng bàn tay”)

8. A needle (Cây kim – lỗ cây kim được gọi là “eye”)

9. The letter w! (chữ “w”)

10. Short ( “Short” có nghĩa là ngắn, thêm chữ cái “er” trở thành “shorter” có nghĩa “ngắn hơn”)

Đừng quên nhiệm vụ mỗi ngày học 30 phút tiếng anh giao tiếp với thầy A.J. Hoge đấy nhé, chìa khóa thành công của bạn đó!

About the Author Vân Nguyễn

Nữ - 11/04/1991 <3

Mục hỏi đáp: