tên tiếng anh hay

Tổng hơp tên tiếng anh hay, ý nghĩa cho trẻ

Một tên tiếng anh hay sẽ giúp bé hòa nhâp nhanh với môi trường học tập, có cơ hội kết bạn và làm quen với người nước ngoài dễ dàng hơn. Thời nay, trẻ được học tập trong môi trường quốc tế hay song ngữ cũng rất nhiều nên mỗi một em có riêng một tên tiếng anh của mình không còn quá xa lạ.

Trong tiếng anh cũng như trong tiếng việt, tên đầy đủ của một người bao gồm cả họ và tên, chúng ta là người Việt nên luôn mang họ là người Việt. Chọn một cái tên tiếng anh và thêm vào sau là họ không dấu của người Việt như: William Nguyen, David Pham,…

Dưới đây là những tên tiếng anh hay, ý nghĩa nhất hiện nay.

Tên tiếng anh hay cho nữ

1. Azure /ˈæʒə(r)/ : bầu trời xanh – Tên này có xuât xứ từ Latin-Mỹ. Tên con gái nghe giống: Azura, Azra, Agar, Achor, Aquaria, Azar, Ayzaria, Ausra

2. Esther : ngôi sao – Tiếng Do Thái (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar). Tiếng con gái nghe giống: Ester, Eistir, Eostre, Estera, Eastre, Eszter, Easther, Esteri

3. Iris /ˈaɪrɪs/ : hoa iris, cầu vồng – Iris còn Là Hoa Diên vĩ hay còn có nghĩa là cầu vồng, đá ngũ sắc. Ngoài ra chúng ta còn biết đến bộ phim Iris- đây là tên một bộ phim hành động dài tập và nổi tiếng của Hàn Quốc.

4. Flora /ˈflɔːrə/ : hoa – Có ý nghĩa là hệ thực vật (của cả một vùng)

5. Jasmine /ˈdʒæzmɪn/ : có ghĩa là hoa nhài – Jasmine là một cái tên nước ngoài, nó có nguồn gốc từ Ba Tư, thường dùng để đặt cho con gái. Tên này có nghĩa là hoa nhài, hay hoa lài, một loài hoa đẹp màu trắng, cánh nhỏ được xếp chụm vào nhau tạo hình tròn rất đẹp.

6. Layla : màn đêm – Layla là một cái tên nước ngoài được bắt nguồn từ Ả Rập, có ý nghĩa là được sinh ra trong bóng tối, màn đêm, màu đen. Cái tên này thường được đặt cho con gái.

7. Roxana / Roxane / Roxie / Roxy : có nghĩa là ánh sáng, bình minh – Roxana trong tiếng Ba Tư có nghĩa là ” ngôi sao nhỏ” đôi khi gọi là Roxane.

8. Stella : vì sao, tinh tú – Stella là tên người nước ngoài được bắt nguồn từ La tinh, thường được đặt cho con gái là chính. Tên này có ý nghĩa là ngôi sao nhỏ, vì sao trên bầu trời. Các bạn gái có tên này thường có khao khát cuộc sống gia đình yêu thương và hanh phúc, các mối quan hệ đượcc thuận lợi.

9. Sterling / Stirling /ˈstɜːlɪŋ/ : ngôi sao nhỏ

10. Daisy /ˈdeɪzi/: hoa cúc dại – Có nghĩa là hoa cúc. Hoa cúc là một loài hoa thuộc họ hoa hướng dương, có đủ các màu sắc khác nhau như: vàng, trắng, tím, hồng tím… hoa này có các cánh nhỏ dài xếp khít vào nhau tạo thành hình tròn rất đẹp mắt.

ten-tieng-anh-hay-1

Tên tiếng anh hay sẽ theo con đến suốt cuộc đời

11. Lily /ˈlɪli/ : hoa huệ tây – Tên này thường được đặt cho các bạn nữ, thường để ám chỉ những người vô cùng xinh đẹp và giỏi giang. Ngoài ra, từ này có thể dùng như một danh từ/tính từ.

12. Rose / Rosa / Rosie /rəʊz/ : đóa hồng. Một cô gái vô cùng quyến rũ và xinh đẹp

13. Rosabella : đóa hồng xinh đẹp;

14. Selina / Selena : mặt trăng, nguyệt – Selina là tên người nước ngoài được đặt cho con gái, có ý nghĩa là mặt trăng, bầu trời, thiên đàng, thần Mặt Trăng. Selina còn có cách viết khác là Selena. Những người có tên này thường rất nhạy cảm, biết yêu thương gia đình và biết cách cân bằng cuộc sống.

15. Violet /ˈvaɪələt/ : hoa violet, màu tím: tượng trưng cho sự thủy chung son sắt

16. Diamond : kim cương – Chỉ những người căn bản tốt nhưng cục mịch, mạnh mẽ và rắn rỏi

17. Jade : đá ngọc bích – Jade là cái tên tiếng Anh ngắn gọn dành cho con gái, có ý nghĩa là
Viên ngọc quý màu xanh lá cây, nó cũng là tên của một loại đá quý hiếm. Những người có tên này thường yêu quý gia đình và mong muốn có một cuộc sống ổn định

18. Kiera / Kiara: cô gái tóc đen – Thường ám chỉ những cô nàng bí ẩn nhiều sức hút.

19. Gemma: ngọc quý – Những cô gái có cái tên này thường được ví như những cô tiểu thư đài các, mang phong thái của gia đình quyền quý.

20. Melanie: đen – Một cô gái nhiều bí ẩn khiến người ta muốn khám phá.

21. Margaret: ngọc trai – Margaret là cái tên nước ngoài, được đặt cho con gái. Tên đăc biệt này có ý nghĩa là viên ngọc, đá quý, rực rỡ, hoặc cũng có nghĩa là Tên của một vị Thánh. Ví dụ: Margaret Thatcher là cựu thủ tướng Anh.

22. Pearl: ngọc trai – Chỉ những cô gái quyến rũ, mong manh, long lanh như giọt sương trên lá.

23. Ruby: đỏ, ngọc ruby – Người có tên này có xu hướng sáng tạo và luôn xuất sắc trong việc thể hiện bản thân. Họ có khả năng nghệ thuật giỏi, và thường tận hưởng cuộc sống. Họ thường là trung tâm của sự chú ý, và sự nghiệp của họ thường được đứng dưới ánh đèn sân khấu. Họ có xu hướng tham gia vào nhiều hoạt động xã hội khác nhau, và đôi khi là liều lĩnh với cả năng lượng và tiền bạc.)

24. Scarlet: đỏ tươi – Những cô nàng có cái tên này thường là những cô gái có cá tính khá mạnh mẽ, cứng rắn và quyết đoán.

25. Sienna: đỏ

26. Alethea – “sự thật” – Miêu tả một cô gái thẳng thắn và chính trực

27. Amity – “tình bạn” – Luôn sẵn sang vì người khác

28. Edna – “niềm vui” – Một cô nàng mang đến niềm vui và hạnh phúc cho người khác

29. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn” – Người có tên này thường rất yếu đuối cần được che trở

30. Esperanza – “hi vọng” – Luôn luôn hy vọng vào tương lai tốt đẹp

31. Farah – “niềm vui, sự hào hứng” – Một cô gái năng động, vui vẻ và nổi loạn

32. Fidelia – “niềm tin” – Một cô gái có niềm tin mãnh liệt

33. Oralie – “ánh sáng đời tôi” – Người mang lại hạnh phúc cho người xung quanh

34. Viva / Vivian – “sự sống, sống động” – Cô nàng năng động thường có cái tên này các bạn nhé!

35. Clara: “tinh khiết” sự tinh khiết, tinh khôi

Tên tiếng anh hay cho nam

1. Michael – cái tên vô cùng được yêu thích và quen thuộc, hay được các bà mẹ dùng để đặt tên cho hoàng tử của mình

2. Nathaniel – những chàng trai nho nhã, ga lăng, ăn nói khéo, là “món quà từ nơi thiên đường” ban xuống

3. Nicholas – mang ý nghĩa “người đứng trên đài vinh quang”, tượng trưng cho những chiến thắng vẻ vang, đây là một trong những cái tên rất hay được dùng tại nước Mỹ và có nguồn gốc từ Hy Lạp

4. Nolan – những chàng trai mang tên Nolan là những “nhà vô địch”

5. Owen – trong những gia đình thuộc Ai-len cái tên này mang sự tinh túy của tầng lớp thượng lưu đồng thời tượng trưng cho những chiến binh trẻ tuổi, đầy nhiệt huyết, sinh lực

6. Patrick – thuộc dòng dõi quý tộc, những người có khí chất thanh cao, sáng lạn, có tầm nhìn xa trông rộng.

7. Paul – “bé nhỏ”, tiếng Latin, biểu trưng cho những chàng trai đơn giản, khá nhạy cảm, nhã nhặn

8. Richard – “Vương quyền” – bắt nguồn từ các nước Anh, Đức và là cái tên được sử dụng khá nhiều trong thập kỷ qua để mô tả những chàng trai nhiệt tình, ngay thẳng

9. Riley – những chàng trai đôn hậu, trí nhớ tốt, thích chăm sóc cho người khác

10. Robert – “ rực rỡ, chói lóa” – chỉ những người tài hoa, lỗi lạc, dễ gần, có thái độ sống điềm tĩnh

11. Ryan – mang ý nghĩa là “quốc vương nhí”, được bắt nguồn từ dòng họ Riain vùng Ai-len

12. Ryder – là một họ của người Anh, mang bóng dáng của một sứ giả, kỵ binh và giàu lòng trung thành

13. Ryker – “giàu có” – chỉ những người đàn ông nổi tiếng và có địa vị, lịch lãm và tài năng trong xã hội

14. Samuel – mang ý nghĩa “chúa đã chứng giám”

15. Phoenix – Được ví như những con chim bay vút lên từ đống tro tàn, tượng trưng cho cảm hứng và hy vọng, đứa trẻ mang tên Phoenix luôn có tư tưởng lạc quan và lý trí

16. Tyler – những bé trai mang tên này sẽ là một anh chàng cực ngầu, hoàn mỹ và tươi trẻ, dẫn đầu những xu hướng

17. William – được bắt nguồn từ nước Đức, Anh, các chàng trai mang cái tên này thường trung thành, quả cảm và có thể chở che cho “cô gái” của mình suốt đời.

18. Zane – mang nghĩa là “món quà từ chúa trời”, tượng trưng cho sự tham vọng, độc lập, ý chí mạnh mẽ

19. Zohar – chỉ những người thông minh, xuất chúng

20. Aadarsh – biểu trưng cho lý trí, mẫu mực lý tưởng

Tên tiếng anh giúp con hòa nhập vào môi trường quốc tế dế dàng hơn

Tên tiếng anh giúp con hòa nhập vào môi trường quốc tế dễ dàng hơn

21. Aiden – gốc Ai-len được mệnh danh là những cậu trai rất nhã nhặn, rõ ràng, hăng say và 22. nồng nhiệt

23. Alan – nguồn gốc từ Ai-len, là cái tên được yêu thích trong nhiều thập kỷ và mang nghĩa “đẹp trai, hào hoa”

24. Angel – khi nói đến tên này chắc các bạn cũng sẽ hơi bất ngờ nhưng đây là một cái tên rất phổ biến cho các bé trai bắt nguồn từ Hy Lạp, nó mang hình tượng trưng của những sứ giả truyền cảm hứng

25. Anthony – nguồn gốc Latin , xuất phát từ dòng dõi La Mã cổ, mang ý nghĩa “đáng khen ngợi”.

26. Avery – những cậu bé nghịch ngợm, khỏe khoắn, giỏi ngoại giao và có nụ cười tỏa nắng

27. Bryan – ám chỉ những chàng trai mạnh mẽ, yêu thích khám phá

28. Camden – bắt nguồn từ xứ sở Xcốt-len, Camden dần trở nên phổ biến chỉ qua một chương trình truyền hình nổi tiếng “7th Heaven” cùng thời, mang nghĩa là “ngọn gió nơi thiên đường”

29. Charles – ám chỉ những chàng trai tự do tự tại, hào phóng, luôn mang trong mình một tâm hồn nghệ sĩ. Cái tên truyền thống này bắt nguồn từ nước Pháp

30. Daniel – gốc Do Thái, cái tên mang cảm hứng vô tận về phong cách và thời trang mỗi khi hiện diện.

31. David – cái tên kinh điển trong mọi thời đại với ý nghĩa “người yêu dấu”

32. Dominic – tượng trưng cho những chú bé dễ thương, bụ bẫm và “thuộc về những chúa trời”

33. Dylan – trong thần thoại xứ Wales thì nó được mệnh danh là “con trai của biển cả”

34. Edward – “Thần tài hộ mệnh” – những người đem lại may mắn về tiền bạc cho người khác, kiên định trong cuộc sống và rất có “sức hút”

35. Hayden – “thung lũng mơ mộng” – một anh chàng ngọt ngào, đầy trìu mến

36. Henry – gốc Đức: là những chàng hoàng tử tốt bụng và tử tế, có thể trở thành trụ cột của giang sơn

37. Isaac – Người mang lại tiếng cười cho tất cả mọi người, cái tên đáng yêu này rất hay được các gia đình người Do Thái đặt cho con trai bé bỏng của họ

38. Jackson – nếu bạn muốn bé trai của mình là một sự ấn tượng lớn đối với người khác thì hãy đặt tên này nhé. Những chàng trai mang tên này thường có thiên hướng nghệ sỹ, hòa đồng và tính sáng tạo cao

39. John/ Ian – những cái tên phổ biến nhất trong lịch sử, mang ý nghĩa đáng mến, nhã nhặn, đầy lòng khoan dung

40. Julian – Vì sao tinh tú trên bầu trời, tượng trưng cho sự trẻ trung, linh hoạt

41. Kaden Arabic – “ người bầu bạn” – là những chàng trai tâm lý, vững chắc, có thể tin tưởng và gắn bó với bạn đời

42. Kai – “biển cả” – xuất nguồn từ quần đảo Hawaii, cái tên mang thiên hướng ngoại lai, đa văn hóa vùng miền

43. Kayden – là cái tên đã được hơn 4.000 phụ huynh trên toàn Thế giới lựa chọn năm 2015, mang ý nghĩa “cuộc chiến đấu”

44. Kevin – ám chỉ những anh chàng đẹp trai, hào hoa và dễ mễn

45. Leo – trong tiếng Latin, Lion tượng trưng cho những chú sư tử, ám chỉ những chàng trai mạnh mẽ, cuồng nhiệt, sáng tạo và rất tử tế

46. Liam – là cái tên ngắn gọn dành cho bé trai mang trong mình hình tượng, ý chí của một chiến binh dũng cảm, kiên cường.

47. Lucas – được bắt nguồn từ nước Đức, Do Thái, những bé trai có tên cực ngầu này mang ý nghĩa “người thắp lên ánh sáng”

48. Mason – nguồn gốc từ Pháp, chỉ những con người mạnh mẽ, làm việc chăm chỉ, cần cù, họ được ví với những viên ngọc quý trên thế gian

49. Mateo – bắt nguồn Tây Ban Nha, cái tên ám chỉ những người luôn ẩn chứa sức hút với người đối diện, tràn đầy năng lượng, tương tự với những người mang tên Matthew.

50. Matthew/Nathan/ Theodore – món quà của Chúa , món quà của Chúa ban tặng.

51. Max – “điều tuyệt vời nhất” – một bé trai thông minh, lanh lợi

P/s: Tìm hiểu thêm về Effortless English – phương pháp học tiếng anh nổi tiếng hiệu quả mà hơn 10 triệu người trên thế giới đã thành công.



Danh mục: Học English Tiếng Anh cho bạn Tiếng Anh cho bé

Tác giả Vân Nguyễn

Nữ - 11/04/1991 <3

Mục ý kiến, bình luận:

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!