từ vựng tiếng Anh theo chủ đề xe cộ

70 từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề xe cộ

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề xe cộ giúp bạn có thể mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của mình cũng như nâng cao khả năng giao tiếp bằng ngoại ngữ đấy. Sau đây là 70 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất về chủ để này:

road: đường
traffic: giao thông
vehicle: phương tiện
roadside: lề đường
car hire: thuê xe
ring road: đường vành đai
petrol station: trạm bơm xăng
kerb: mép vỉa hè
road sign: biển chỉ đường
pedestrian crossing: vạch sang đường
turning: chỗ rẽ, ngã rẽ
fork: ngã ba
toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
toll road: đường có thu lệ phí
motorway: xa lộ
hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
dual carriageway: xa lộ hai chiều
one-way street: đường một chiều
T-junction: ngã ba
roundabout: bùng binh
accident: tai nạn
breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
parking meter: máy tính tiền đỗ xe
car park: bãi đỗ xe
parking space: chỗ đỗ xe
multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng
parking ticket: vé đỗ xe
driving licence: bằng lái xe
reverse gear: số lùi
learner driver: người tập lái
passenger: hành khách
to stall: làm chết máy
tyre pressure: áp suất lốp
traffic light: đèn giao thông
speed limit: giới hạn tốc độ
speeding fine: phạt tốc độ
level crossing: đoạn đường ray giao đường cái
jump leads: dây sạc điện

từ vựng tiếng Anh theo chủ đề xe cộ

>> Xem ngay: Từ vựng tiếng anh

oil: dầu
diesel: dầu diesel
petrol :xăng
unleaded: không chì
petrol pump: bơm xăng
driver: tài xế
to drive: lái xe
to change gear: chuyển số
jack: đòn bẩy
flat tyre: lốp sịt
puncture: thủng xăm
car wash: rửa xe ô tô
driving test: thi bằng lái xe
driving instructor: giáo viên dạy lái xe
driving lesson: buổi học lái xe

>> Xem ngay: 4 bí quyết học từ vựng tiếng Anh siêu dễ
traffic jam: tắc đường
road map: bản đồ đường đi
mechanic: thợ sửa máy
garage: ga ra
second-hand: đồ cũ
bypass: đường vòng
services: dịch vụ
to swerve: ngoặt
signpost: biển báo
to skid: trượt bánh xe
speed: tốc độ
to brake: phanh (động từ)
to accelerate: tăng tốc
to slow down: chậm lại
spray: bụi nước
icy road: đường trơn vì băng



Danh mục: Học English Tiếng Anh cho bạn

Tác giả Nguyen Ngoc Luyen

Nguyễn Ngọc Luyến (Hà Nội) - 20/06/1989Hiện là: Chuyên viên Content Marketing Tốt nghiệp khoa Pr - Quảng cáo - HV Báo chí & Tuyên truyềnNhững bài viết nổi bật:1. Tâm sự của 1 sinh viên báo chí về thời dốt tiếng Anht2. Học tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc3. Hành trình từ mất gốc tiếng Anh trở thành Account Manager của mình như thế nào?

Mục ý kiến, bình luận:

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!

P/S: Email của bạn được bảo vệ. Chúng tôi nói không với spam. Khi ý kiến, bình luận của bạn được trả lời bạn sẽ nhận được thông báo qua email để bạn tiện theo dõi. Xin cảm ơn!